Hình nền cho diffraction
BeDict Logo

diffraction

/dɪˈfɹækʃən/

Định nghĩa

noun

Nhiễu xạ.

Ví dụ :

"The diffraction of light through a prism creates a rainbow. "
Sự nhiễu xạ của ánh sáng khi đi qua lăng kính tạo ra cầu vồng.
noun

Ví dụ :

Ánh sáng mặt trời đi qua những rãnh nhỏ trên đĩa CD tạo ra hiện tượng nhiễu xạ, từ đó tạo nên một hình ảnh cầu vồng.