Hình nền cho reconstruction
BeDict Logo

reconstruction

/ˌriːkənˈstrʌkʃən/ /ˌrikənˈstrʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Tái thiết, phục dựng, sự tái tạo.

Ví dụ :

Việc phục dựng lại album ảnh gia đình cũ đã cho chúng ta thấy những bức hình từ thời thơ ấu.