Hình nền cho racism
BeDict Logo

racism

/ˈɹeɪsɪzm̩/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, sự phân biệt chủng tộc.

Ví dụ :

Những nhận xét của giáo viên về tiềm năng của các học sinh khác nhau phản ánh một sự phân biệt chủng tộc tế nhị, ngụ ý rằng một số học sinh bẩm sinh học giỏi hơn những học sinh khác.
noun

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, sự phân biệt chủng tộc.

Ví dụ :

"Martin Luther King spoke out against racism."
Martin Luther King đã lên tiếng chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
noun

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, sự kỳ thị chủng tộc.

Ví dụ :

Việc giáo viên đối xử bất công với học sinh da màu là một ví dụ rõ ràng về sự phân biệt chủng tộc.