adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gián đoạn, không liên tục, đứt quãng. Having breaks or interruptions; intermittent Ví dụ : "The Wi-Fi signal in my apartment building is often discontinuous, making it hard to stream movies without interruptions. " Tín hiệu Wi-Fi trong khu chung cư của tôi thường xuyên bị gián đoạn, khiến tôi khó xem phim trực tuyến mà không bị ngắt quãng. time technical system gap structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gián đoạn, không liên tục. Having at least one discontinuity Ví dụ : "The teacher said the graph was discontinuous because it had a break in the line. " Cô giáo nói đồ thị đó là đồ thị gián đoạn vì đường kẻ của nó bị đứt quãng. math science physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc