noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không trung thành, sự phản bội, sự bội tín. An act of being disloyal; a betrayal, faithbreach. Ví dụ : "His disloyalty to his best friend was revealed when he shared his secrets with others. " Sự không trung thành của anh ta đối với người bạn thân nhất bị phanh phui khi anh ta đem bí mật của bạn kể cho người khác. character action moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất trung, sự không trung thành, sự phản bội. The quality of being disloyal. Ví dụ : "His disloyalty to his best friend was revealed when he secretly told the teacher about his friend's prank. " Sự bất trung của anh ta đối với người bạn thân nhất đã bị lộ khi anh ta bí mật mách thầy giáo về trò nghịch ngợm của bạn mình. character attitude value moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc