Hình nền cho donkeymen
BeDict Logo

donkeymen

/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/

Định nghĩa

noun

Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

Ví dụ :

Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động cơ tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình.