noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu. The person in charge of a ship's engine room Ví dụ : ""During the voyage, the donkeymen ensured the ship's engines were running smoothly, keeping everyone on schedule." " Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động cơ tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình. nautical job machine technical vehicle work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc