Hình nền cho dreadfully
BeDict Logo

dreadfully

/ˈdɹɛd.fʊl.i/

Định nghĩa

adverb

Kinh khủng, tồi tệ, đáng sợ.

Ví dụ :

"The weather was dreadfully cold, making it hard to go outside. "
Thời tiết lạnh kinh khủng, khiến cho việc ra ngoài trở nên khó khăn.