adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, tồi tệ, đáng sợ. In a dreadful manner. Ví dụ : "The weather was dreadfully cold, making it hard to go outside. " Thời tiết lạnh kinh khủng, khiến cho việc ra ngoài trở nên khó khăn. negative sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, cực kỳ, hết sức. Exceptionally, eminently, very much. Ví dụ : "That restaurant seems dreadfully expensive." Nhà hàng đó trông có vẻ đắt đỏ vô cùng. quality degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc