Hình nền cho dulcet
BeDict Logo

dulcet

/ˈdʌl.sət/

Định nghĩa

adjective

Êm dịu, du dương, ngọt ngào.

Ví dụ :

Giọng nói êm dịu của cô giáo giúp học sinh tập trung suốt bài giảng dài.