noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạ tay. A weight training implement consisting of a short bar with weight counterpoised on each end. Ví dụ : "She used dumbbells to strengthen her arm muscles at the gym. " Cô ấy dùng tạ tay để tăng cường sức mạnh cơ tay ở phòng tập. sport body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người ngu xuẩn. A stupid person. Ví dụ : ""Don't be such dumbbells; read the instructions carefully before assembling the bookshelf!" " Đừng có mà ngốc nghếch như thế; đọc kỹ hướng dẫn trước khi lắp ráp cái giá sách đi! person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc