noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sôi, sự ки́р sôi. The act of boiling. Ví dụ : "The ebullition of the water in the pot signaled that the pasta was almost ready. " Nước trong nồi sôi bùng lên báo hiệu rằng mì ống sắp chín rồi. physics chemistry process substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bộc phát cảm xúc, cơn bùng nổ cảm xúc. A sudden emotional outburst. Ví dụ : "His frustration with the project reached a point of ebullition, and he angrily slammed his fist on the table. " Sự bực bội của anh ấy với dự án lên đến đỉnh điểm, bộc phát thành cơn giận dữ khiến anh ấy đấm mạnh tay xuống bàn. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc