Hình nền cho ebullition
BeDict Logo

ebullition

/ˌebəˈlɪʃən/ /ˌɛbjəˈlɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sôi, sự ки́р sôi.

Ví dụ :

Nước trong nồi sôi bùng lên báo hiệu rằng mì ống sắp chín rồi.