Hình nền cho eft
BeDict Logo

eft

/ɛft/

Định nghĩa

noun

Ễnh ương, con sa giông.

A newt, especially the European smooth newt (Lissotriton vulgaris, syn. Triturus punctatus).

Ví dụ :

Nhà sinh vật học cẩn thận quan sát con ễnh ương trong ao, chú ý đến làn da trơn láng của nó.