Hình nền cho egotistical
BeDict Logo

egotistical

/ˌiːɡəˈtɪstɪkəl/ /ˌeɡəˈtɪstɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Ích kỷ, tự cao tự đại, khoe khoang.

Ví dụ :

Anh trai tôi khá là ích kỷ và tự cao; anh ấy toàn nói về những thành tích ở trường của mình suốt thôi, hiếm khi nào nhắc đến ai khác cả.
adjective

Ích kỷ, tự cao tự đại.

Ví dụ :

Thái độ tự cao tự đại của cậu học sinh đó khiến cậu ta khó làm việc trong dự án nhóm; cậu ta luôn tin rằng ý tưởng của mình là hay nhất.