adjective🔗ShareÍch kỷ, tự cao tự đại, khoe khoang. Tending to talk excessively about oneself."My brother is quite egotistical; he talks about his accomplishments at school all the time, rarely mentioning anyone else's. "Anh trai tôi khá là ích kỷ và tự cao; anh ấy toàn nói về những thành tích ở trường của mình suốt thôi, hiếm khi nào nhắc đến ai khác cả.characterattitudepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÍch kỷ, tự cao tự đại. Believing oneself to be better and more important than others."The student's egotistical attitude made it hard for him to work in a group project; he constantly believed his ideas were the best. "Thái độ tự cao tự đại của cậu học sinh đó khiến cậu ta khó làm việc trong dự án nhóm; cậu ta luôn tin rằng ý tưởng của mình là hay nhất.characterattitudepersonhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÍch kỷ, tự cao tự đại. Egoistical."He's so egotistical that he only talks about himself and never listens to others. "Anh ta quá ích kỷ và tự cao tự đại, chỉ nói về bản thân mình mà không bao giờ chịu lắng nghe người khác.characterattitudepersonmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc