noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện giật chết người, sự điện giật chết người. The accidental death or suicide by electric shock. Ví dụ : "The electrician's electrocution was a tragic accident at the construction site. " Việc người thợ điện bị điện giật chết tại công trường là một tai nạn thương tâm. medicine disaster electric action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện giật chết, sự hành hình bằng điện. Deliberate execution by electric shock, usually involving an electric chair. Ví dụ : "The prisoner received a sentence of electrocution for his crimes. " Tên tù nhân đã nhận án tử hình bằng điện giật vì những tội ác hắn gây ra. government law electric inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện giật, sự điện giật. A severe electric shock, whether fatal or not. Ví dụ : "The faulty electrical cord caused an electrocution, and the electrician had to fix it immediately. " Dây điện bị hỏng đã gây ra một vụ điện giật, và người thợ điện phải sửa nó ngay lập tức. medicine disaster energy technology electronics electric science physics action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc