verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí lộng lẫy, chạm trổ, khắc họa. To adorn with prominent markings. Ví dụ : "The school team's jacket was emblazoned with their mascot, a fierce lion. " Áo khoác của đội trường được trang trí lộng lẫy hình linh vật của họ, một con sư tử dũng mãnh. appearance style art mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm trổ, in đậm. To inscribe upon. Ví dụ : "The school's principal emblazoned the new school motto on the banner. " Hiệu trưởng nhà trường cho khắc đậm khẩu hiệu mới của trường lên biểu ngữ. mark writing style art communication title sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, chạm trổ, khắc họa. To draw (a coat of arms). Ví dụ : "The student carefully emblazoned the family crest onto the school banner. " Bạn học sinh cẩn thận vẽ huy hiệu gia tộc lên lá cờ của trường. art heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca ngợi. To celebrate or extol as with deeds or merit. Ví dụ : "The school community embraced the new teacher, emblazoning her with praise for her innovative teaching methods. " Cộng đồng trường học chào đón cô giáo mới, hết lời ca ngợi những phương pháp giảng dạy sáng tạo của cô. achievement action communication value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc