Hình nền cho emblazoning
BeDict Logo

emblazoning

/ɪmˈbleɪzənɪŋ/ /ɛmˈbleɪzənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trang trí lộng lẫy, tô điểm, khắc họa nổi bật.

Ví dụ :

"The company was emblazoning its logo on all the new employee uniforms. "
Công ty đang khắc họa nổi bật logo của mình lên tất cả đồng phục mới của nhân viên.