Hình nền cho encumbering
BeDict Logo

encumbering

/ɪnˈkʌmbərɪŋ/ /ɛnˈkʌmbərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây trở ngại, làm vướng víu.

Ví dụ :

Chiếc ba lô nặng trịch chứa đầy sách giáo khoa và máy tính xách tay đang gây trở ngại cho việc đi bộ về nhà của cô ấy.