Hình nền cho endocrine
BeDict Logo

endocrine

/ˈɛndə(ʊ)kɹaɪn/ /ˈɛnd.oʊ.kɹɪn/

Định nghĩa

noun

Sự tiết nội tiết, chất tiết nội tiết.

The secretion of an endocrine gland.

Ví dụ :

Hệ nội tiết điều chỉnh nhiều chức năng của cơ thể, như tăng trưởng và trao đổi chất, thông qua sự tiết nội tiết tố (hormone).
adjective

Ví dụ :

Hệ nội tiết điều hòa sự tăng trưởng và phát triển bằng cách giải phóng các hormone vào máu, vì hệ này sản xuất các chất tiết nội tiết.