Hình nền cho regulates
BeDict Logo

regulates

/ˈrɛɡjəˌleɪts/ /ˈrɛɡjəˌleɪtəs/

Định nghĩa

verb

Quy định, điều chỉnh, kiểm soát.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường quy định cách ứng xử của học sinh thông qua một bộ quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.
verb

Điều chỉnh, quy định.

Ví dụ :

Để điều chỉnh một chiếc đồng hồ, nghĩa là chỉnh tốc độ chạy của nó sao cho nó hiển thị thời gian gần đúng với giờ chuẩn.