verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To devour something greedily, gorge, glut. Ví dụ : "The hungry child, back from school, engorged the plate of cookies his mother offered him. " Đứa trẻ đói bụng, vừa đi học về, đã ngấu nghiến hết đĩa bánh quy mẹ đưa cho. food physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To feed ravenously. Ví dụ : "After running the marathon, the runners engorged themselves with pizza and water. " Sau khi chạy marathon xong, các vận động viên đã ngấu nghiến pizza và nước. body physiology animal food organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sung huyết, làm sung huyết. To fill excessively with a body liquid, especially blood. Ví dụ : "After she was bitten by the mosquito, her arm began to swell as the bite engorged with blood. " Sau khi bị muỗi đốt, tay cô ấy bắt đầu sưng lên vì vết đốt bị sung huyết. physiology medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc