Hình nền cho engorge
BeDict Logo

engorge

/ɪnˈɡɔːdʒ/

Định nghĩa

verb

Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm.

Ví dụ :

Đứa trẻ đói bụng, vừa đi học về, đã ngấu nghiến hết đĩa bánh quy mẹ đưa cho.