verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoạm, ăn ngấu nghiến, ngốn. To eat quickly, greedily, hungrily, or ravenously. Ví dụ : "After the long hike, the children devoured the sandwiches. " Sau chuyến đi bộ đường dài, bọn trẻ ngốn hết bánh mì sandwich một cách ngon lành. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoạm lấy, ngấu nghiến, tàn phá. To rapidly destroy, engulf, or lay waste. Ví dụ : "The fire was devouring the building." Ngọn lửa đang ngấu nghiến tòa nhà. disaster action environment war nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, ngấu nghiến. To take in avidly with the intellect or with one's gaze. Ví dụ : "She intended to devour the book." Cô ấy định đọc ngấu nghiến cuốn sách đó. mind action literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm nhấm, dằn vặt. To absorb or engross the mind fully, especially in a destructive manner. Ví dụ : "After the death of his wife, he was devoured by grief." Sau cái chết của vợ, anh ấy bị nỗi đau khổ gặm nhấm/dằn vặt. mind action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc