Hình nền cho environs
BeDict Logo

environs

/ɪnˈvaɪrənz/ /ɛnˈvaɪrənz/

Định nghĩa

noun

Vùng lân cận, khu vực xung quanh.

Ví dụ :

Khu vực xung quanh trường học chủ yếu là khu dân cư, với nhiều nhà ở và công viên gần đó.