noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng lân cận, khu vực xung quanh. (especially in plural) A surrounding area Ví dụ : "The environs of the school are mostly residential, with many houses and parks nearby. " Khu vực xung quanh trường học chủ yếu là khu dân cư, với nhiều nhà ở và công viên gần đó. area environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh. To surround; to encircle. Ví dụ : "The school building is surrounded by lush green trees that encircle the entire property. " Tòa nhà trường học được bao quanh bởi những hàng cây xanh tươi tốt, bao bọc lấy toàn bộ khuôn viên. area environment geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc