Hình nền cho epigrammatic
BeDict Logo

epigrammatic

/ˌɛpɪɡrəˈmætɪk/ /ˌɛpɪɡræˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Ngắn gọn, thâm thúy.

Ví dụ :

"Her advice, though short, was epigrammatic and full of wisdom. "
Lời khuyên của cô ấy, dù ngắn gọn, lại rất thâm thúy và chứa đựng đầy trí tuệ.
adjective

Ngắn gọn, thâm thúy.

Ví dụ :

Bài phát biểu của cô ấy gây ngạc nhiên vì tính chất ngắn gọn, thâm thúy, chứa đầy những câu nói dí dỏm khiến mọi người vừa cười vừa suy ngẫm.