Hình nền cho epigrams
BeDict Logo

epigrams

/ˈepɪɡræmz/

Định nghĩa

noun

Khắc trên đá, câu khắc trên đá, minh văn.

Ví dụ :

Ngôi mộ La Mã cổ đại đó đầy những câu khắc trên đá (minh văn) được chạm trổ, kể những câu chuyện về người được chôn cất bên trong.
noun

Châm ngôn, bi ký.

Ví dụ :

Giáo viên bắt đầu bài học bằng cách đọc vài câu châm ngôn nổi tiếng để cho chúng tôi thấy có thể gói ghém bao nhiêu ý nghĩa trong chỉ vài từ ngữ ngắn gọn.