Hình nền cho epigram
BeDict Logo

epigram

/ˈɛpɪɡɹæm/

Định nghĩa

noun

Khắc văn, bi văn.

Ví dụ :

Tượng đài cổ xưa đó có một bài khắc văn tuyệt đẹp được chạm trổ trên đá, tưởng nhớ cuộc đời của người thầy.