Hình nền cho esparto
BeDict Logo

esparto

/ɪˈspɑːrtəʊ/ /ɪˈspɑːrtoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công đan những sợi cỏ esparto dai thành những chiếc giỏ bền chắc.