noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự đoạn tuyệt. The act of estranging; the act of alienating; alienation. Ví dụ : "The family's estrangement from each other lasted for years after a major argument. " Sự xa lánh giữa các thành viên trong gia đình kéo dài nhiều năm sau một cuộc tranh cãi lớn. family society emotion mind human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự xa cách. The state of being alien; foreign, non-native. Ví dụ : "The estrangement between the two brothers made family gatherings awkward and uncomfortable. " Sự xa cách giữa hai anh em khiến những buổi họp mặt gia đình trở nên gượng gạo và khó xử. family mind human person society state condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc