Hình nền cho estranging
BeDict Logo

estranging

/ɪˈstreɪndʒɪŋ/ /ɛˈstreɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"His constant complaining was estranging him from his friends. "
Việc anh ta cứ liên tục than vãn đang khiến bạn bè dần xa lánh anh ta.