verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho xa lánh, gây hấn, ly gián. To cause to feel less close or friendly; alienate. To cease contact with (particularly of a family member or spouse, especially in form estranged). Ví dụ : "His constant complaining was estranging him from his friends. " Việc anh ta cứ liên tục than vãn đang khiến bạn bè dần xa lánh anh ta. family mind emotion society human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xa lánh, gây hấn, ly gián. To remove from an accustomed place or set of associations. Ví dụ : "Moving to a new country was estranging her from her childhood friends. " Việc chuyển đến một đất nước mới đang làm cô ấy xa lánh dần những người bạn thời thơ ấu. family human mind society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lánh, gây xa cách, làm mất phương hướng. That estranges; alienating, disorienting. Ví dụ : "The new company policy about mandatory overtime is estranging many employees. " Chính sách mới của công ty về việc tăng ca bắt buộc đang gây ra sự xa lánh và bất mãn cho rất nhiều nhân viên. mind character emotion human society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc