Hình nền cho alienating
BeDict Logo

alienating

/ˈeɪliəneɪtɪŋ/ /ˈeɪljəneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tha hóa, chuyển nhượng, nhượng lại.

Ví dụ :

"She is alienating her property by selling the house to a new family. "
Cô ấy đang chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản của mình bằng cách bán căn nhà cho một gia đình mới.
verb

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục khoe khoang về điểm số đã làm cho các bạn cùng lớp xa lánh, khiến họ trở nên ít thân thiện và lạnh nhạt hơn.