Hình nền cho alienation
BeDict Logo

alienation

[ˌeɪli.əˈneɪʃən]

Định nghĩa

noun

Sự xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự ly gián.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục đã dẫn đến việc nhân viên đó cảm thấy xa lánh và không còn gắn kết với nhóm nữa.
noun

Sự xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự cách ly.

Verfremdungseffekt.

Ví dụ :

Diễn viên cố tình phá vỡ bức tường thứ tư, tạo ra sự xa cách bằng cách nhắc nhở khán giả rằng họ đang xem kịch, chứ không phải đời thực.