noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự ly gián. The act of alienating. Ví dụ : "The constant criticism led to the employee's alienation from the team. " Sự chỉ trích liên tục đã dẫn đến việc nhân viên đó cảm thấy xa lánh và không còn gắn kết với nhóm nữa. philosophy society mind human politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự cô lập. The state of being alienated. Ví dụ : "The constant arguing at home caused a feeling of alienation in the children, making them feel disconnected from their parents. " Việc cãi vã liên tục ở nhà đã gây ra sự xa lánh trong lòng bọn trẻ, khiến chúng cảm thấy mất kết nối với cha mẹ. philosophy mind society politics human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xa lánh, sự cô lập, sự ghẻ lạnh. Emotional isolation or dissociation. Ví dụ : "The student felt a growing alienation from his classmates, leading to feelings of loneliness. " Cậu học sinh cảm thấy sự xa lánh ngày càng tăng với các bạn cùng lớp, dẫn đến cảm giác cô đơn. mind emotion philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xa lánh, sự ghẻ lạnh, sự cách ly. Verfremdungseffekt. Ví dụ : "The actor intentionally broke the fourth wall, creating alienation by reminding the audience they were watching a play, not real life. " Diễn viên cố tình phá vỡ bức tường thứ tư, tạo ra sự xa cách bằng cách nhắc nhở khán giả rằng họ đang xem kịch, chứ không phải đời thực. literature philosophy art culture society mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc