Hình nền cho evanesce
BeDict Logo

evanesce

/ˌiːvəˈnɛs/

Định nghĩa

verb

Tan biến, bốc hơi.

Ví dụ :

Sương mù buổi sáng bắt đầu tan biến khi mặt trời lên cao.
verb

Ví dụ :

Viên đá khô đặt trên bàn thí nghiệm dường như nhỏ lại khi nó bắt đầu thăng hoa, biến trực tiếp thành một làn khí lạnh, có khói.