Hình nền cho approximation
BeDict Logo

approximation

/əˌpɹɒksɪˈmeɪʃn/ /əˌpɹɑksɪˈmeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự ước lượng, sự xấp xỉ.

Ví dụ :

Lần đo đầu tiên của người thợ mộc chỉ là một ước lượng gần đúng thôi; anh ấy cần đo chính xác hơn để cắt gỗ cho đúng.