verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, ra dấu, làm dấu. To create a sign out of something. Ví dụ : "The red light on the dashboard signifies a problem with the engine. " Đèn đỏ trên bảng điều khiển ra dấu rằng động cơ đang gặp vấn đề. communication sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, có nghĩa là, mang ý nghĩa. To give (something) a meaning or an importance. Ví dụ : "A red light signifies that you must stop the car. " Đèn đỏ biểu thị rằng bạn phải dừng xe lại. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, báo hiệu, cho thấy. To show one’s intentions with a sign etc.; to indicate, announce. Ví dụ : "A red light at an intersection signifies that drivers must stop. " Đèn đỏ ở ngã tư báo hiệu rằng người lái xe phải dừng lại. communication sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nghĩa là, biểu thị, tượng trưng. To mean; to betoken. Ví dụ : "A red light signifies stop. " Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại. language communication sign word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý nghĩa, quan trọng. To make a difference; to matter (in negative or interrogative expressions). Ví dụ : "Sentence: "It signifies little if you study hard but don't pay attention in class." " Chăm chỉ học hành mà không chú ý nghe giảng trên lớp thì cũng chẳng có ý nghĩa gì. attitude value philosophy point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc