Hình nền cho execrable
BeDict Logo

execrable

/ˈɛkskɹəbl/

Định nghĩa

adjective

Tồi tệ, rất tệ, kém cỏi.

Ví dụ :

Nhà hàng đó phục vụ đồ ăn tồi tệ hết chỗ nói; bít tết thì dai nhách, rau củ thì nhũn như cháo, và nước sốt thì có vị như hóa chất.