adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, rất tệ, kém cỏi. Of the poorest quality. Ví dụ : "The restaurant served execrable food; the steak was tough, the vegetables were mushy, and the sauce tasted like chemicals. " Nhà hàng đó phục vụ đồ ăn tồi tệ hết chỗ nói; bít tết thì dai nhách, rau củ thì nhũn như cháo, và nước sốt thì có vị như hóa chất. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng ghét, ghê tởm. Hateful. Ví dụ : "The teacher's comments on my essay were execrable; they were so hateful and discouraging. " Lời phê của giáo viên về bài luận của tôi thật đáng ghét; chúng quá tệ và làm tôi nản lòng. character negative attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc