verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm mất tinh thần, làm nhụt chí. To extinguish the courage of; to dishearten; to depress the spirits of; to deprive of confidence; to deject. Ví dụ : "The constant criticism from her teacher discouraged her from trying new math problems. " Việc liên tục bị giáo viên chỉ trích đã làm cô ấy nản lòng và không muốn thử giải các bài toán mới nữa. mind emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, ngăn cản. To persuade somebody not to do (something). Ví dụ : "My parents discouraged me from staying out late on school nights. " Ba mẹ tôi không khuyến khích tôi thức khuya vào những đêm có học, mà còn ngăn cản nữa. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nản lòng, sự nhụt chí, sự mất tinh thần. Discouragement Ví dụ : "The constant discouraging from her coach made her want to quit the team. " Việc huấn luyện viên liên tục làm nản lòng khiến cô ấy muốn bỏ đội. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, làm nản chí, gây chán nản. That causes discouragement Ví dụ : "The constant criticism from her teacher made the project seem discouraging. " Sự chỉ trích liên tục từ giáo viên khiến dự án có vẻ nản lòng. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc