Hình nền cho expiation
BeDict Logo

expiation

/ɛkspiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chuộc tội, sự đền tội.

Ví dụ :

Sau khi vô tình làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, Maria đề nghị trả tiền sửa chữa như một hành động chuộc lỗi.