Hình nền cho atonement
BeDict Logo

atonement

/əˈtoʊnmənt/

Định nghĩa

noun

Sự chuộc tội, sự đền tội.

Ví dụ :

Sau khi cãi nhau với chị gái, Sarah muốn chuộc lỗi bằng cách mua tặng chị một món quà ý nghĩa.