verb🔗ShareChuộc tội, đền tội. To atone or make reparation for."He spent the afternoon volunteering at the animal shelter, hoping to be expiating his earlier neglect of his own dog. "Anh ấy dành cả buổi chiều làm tình nguyện viên tại trại cứu hộ động vật, hy vọng chuộc lại lỗi lơ là con chó của mình trước đó.guiltreligionmoraltheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐền tội, chuộc tội, trả giá. To make amends or pay the penalty for."After accidentally breaking his neighbor's window, Mark spent the weekend mowing the lawn, expiating his mistake. "Sau khi vô tình làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, Mark đã dành cả cuối tuần để cắt cỏ, chuộc lỗi cho sai lầm của mình.guiltmoralreligiontheologyphilosophyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc tội, đền tội, gột rửa tội lỗi. To relieve or cleanse of guilt."He spent the afternoon volunteering at the animal shelter, expiating his guilt over forgetting to feed his own cat that morning. "Anh ấy dành cả buổi chiều làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật, chuộc lại lỗi lầm vì đã quên cho mèo nhà ăn sáng hôm đó.guiltreligionmoraltheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩy uế, chuộc tội. To purify with sacred rites."The student sought to expiate the transgression by performing a series of traditional rituals. "Người sinh viên tìm cách tẩy uế lỗi lầm của mình bằng việc thực hiện một loạt các nghi lễ truyền thống.ritualreligiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChấm dứt, kết thúc. To wind up, bring to an end."After working all night, Maria was finally expiating the project, relieved to be finished. "Sau khi làm việc cả đêm, Maria cuối cùng cũng đã chấm dứt được dự án, cảm thấy nhẹ nhõm vì đã hoàn thành.guiltmoralreligionsoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc