Hình nền cho expiating
BeDict Logo

expiating

/ˈɛkspiˌeɪtɪŋ/ /ˈɛkspiˌeɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuộc tội, đền tội.

Ví dụ :

Anh ấy dành cả buổi chiều làm tình nguyện viên tại trại cứu hộ động vật, hy vọng chuộc lại lỗi lơ là con chó của mình trước đó.
verb

Chuộc tội, đền tội, gột rửa tội lỗi.

Ví dụ :

Anh ấy dành cả buổi chiều làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật, chuộc lại lỗi lầm vì đã quên cho mèo nhà ăn sáng hôm đó.