Hình nền cho fabrication
BeDict Logo

fabrication

/fæbɹɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chế tạo, sự sản xuất, sự dựng lên.

Ví dụ :

"the fabrication of a bridge, a church, or a government"
Việc xây dựng một cây cầu, một nhà thờ, hoặc một chính phủ.