noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế tạo, sự sản xuất, sự dựng lên. The act of fabricating, framing, or constructing; construction; manufacture Ví dụ : "the fabrication of a bridge, a church, or a government" Việc xây dựng một cây cầu, một nhà thờ, hoặc một chính phủ. industry process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bịa đặt, điều bịa đặt, sự làm giả. That which is fabricated; a falsehood Ví dụ : "The story is doubtless a fabrication." Chắc chắn câu chuyện này chỉ là một điều bịa đặt. statement writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ thịt, lọc thịt. The act of cutting up an animal carcass as preparation for cooking; butchery. Ví dụ : "The butcher spent hours on the fabrication of the lamb, carefully cutting it into pieces for the dinner party. " Người bán thịt đã dành hàng giờ để xẻ thịt cừu, cẩn thận cắt thành từng miếng cho bữa tiệc tối. food animal process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc