Hình nền cho butchery
BeDict Logo

butchery

/ˈbʊt͡ʃəɹi/ /ˈbʊt͡ʃri/

Định nghĩa

noun

Tàn sát, giết chóc dã man.

Ví dụ :

Những tội ác chiến tranh đã gây ra là một cuộc tàn sát dã man, khiến vô số người vô tội thiệt mạng.
noun

Sự thất bại thảm hại, sự hỏng bét.

Ví dụ :

"This week’s impossible-to-pronounce word: Catania. Granted, it’s a little trickier than Palermo, but there was no excusing the verbal butchery that ensued. —blog."
Từ khó phát âm của tuần này là: Catania. Công nhận là nó hơi khó hơn Palermo một chút, nhưng không thể chấp nhận được cái cách đọc sai bét nhè, hỏng bét hết cả mà mọi người đã thể hiện.