Hình nền cho feldspars
BeDict Logo

feldspars

/ˈfɛldˌspɑrz/ /ˈfɛlˌspɑrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều mặt bàn bếp bằng đá granite được làm từ thạch anh, micafenspat (một loại khoáng chất chiếm khoảng 60% vỏ trái đất).