adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về địa ngục, ma quái. Of or relating to Pluto, the Greek and Roman god of the underworld; demonic, infernal. Ví dụ : "The abandoned house on the hill had a plutonic atmosphere, filled with shadows and an unsettling feeling of dread. " Ngôi nhà hoang trên đồi có một bầu không khí ma quái, đầy bóng tối và một cảm giác bất an đáng sợ như đến từ địa ngục. mythology theology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về địa ngục, tối tăm, u ám, tang thương. (by extension) Of, relating to, or having characteristics associated with the underworld; dark, gloomy; mournful. Ví dụ : "The old house had a plutonic atmosphere, with shadows clinging to every corner and a silence that felt heavy with sorrow. " Ngôi nhà cổ có một bầu không khí tang thương, với bóng tối bám víu vào mọi ngóc ngách và một sự tĩnh lặng nặng trĩu nỗi buồn. mythology character literature soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về sao Diêm Vương. Pertaining to the astrological influence of Pluto, formerly regarded as a planet. Ví dụ : "Her intense personality and tendency towards transformation were often attributed to a strong plutonic influence in her birth chart. " Tính cách mạnh mẽ và xu hướng thay đổi của cô ấy thường được cho là do ảnh hưởng mạnh mẽ của sao Diêm Vương trong bản đồ sao ngày sinh của cô. astrology astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về sao Diêm Vương. Of or relating to the dwarf planet Pluto. Ví dụ : "Scientists are studying the plutonic atmosphere to learn more about the dwarf planet's composition. " Các nhà khoa học đang nghiên cứu bầu khí quyển thuộc về sao Diêm Vương để tìm hiểu thêm về thành phần cấu tạo của hành tinh lùn này. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thâm sâu, nội sinh. (by extension) Of or pertaining to rocks formed deep in the Earth's crust, rather than by volcanoes at the surface of the Earth. Ví dụ : "The geologist studied the plutonic rock formations in the mountains. " Nhà địa chất học đã nghiên cứu các thành hệ đá nội sinh sâu bên trong vỏ Trái Đất ở vùng núi. geology material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thuyết Pluton. (by extension) Of, pertaining to, or supporting plutonism. Ví dụ : "The geologist's plutonic views on the formation of granite put him at odds with those who favored Neptunism. " Quan điểm theo thuyết Pluton của nhà địa chất về sự hình thành đá granit đã khiến ông mâu thuẫn với những người ủng hộ thuyết Neptun. geology theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa plutoni hóa trị cao. Containing plutonium in a higher oxidation state. Ví dụ : "Because of the chemical reaction, the previously dissolved plutonium solution became a plutonic waste product. " Do phản ứng hóa học, dung dịch plutoni đã hòa tan trước đó biến thành chất thải plutoni chứa plutoni hóa trị cao. chemistry material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa plutonium hóa trị cao. Containing plutonium in a higher oxidation state. Ví dụ : "The scientist analyzed the sample to determine if it was plutonic, meaning if it contained plutonium in a higher oxidation state. " Nhà khoa học đã phân tích mẫu vật để xác định xem nó có phải là plutonic hay không, tức là liệu nó có chứa plutonium hóa trị cao hay không. chemistry compound substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc