Hình nền cho filching
BeDict Logo

filching

/ˈfɪltʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chôm chỉa, vặt, ăn cắp vặt.

Ví dụ :

Ê này, ai đó chôm chỉa mất ví của tôi rồi!