verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, vặt, ăn cắp vặt. To illegally take possession of (especially items of low value); to pilfer, to steal. Ví dụ : "Hey, someone filched my wallet!" Ê này, ai đó chôm chỉa mất ví của tôi rồi! property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ăn cắp vặt, hành vi trộm cắp. The act of one who filches; theft. Ví dụ : "The store owner was tired of the constant filching of candy by neighborhood kids. " Ông chủ cửa hàng đã quá mệt mỏi với việc bọn trẻ con trong khu phố cứ liên tục ăn cắp vặt kẹo. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc