Hình nền cho flagpoles
BeDict Logo

flagpoles

/ˈflæɡpoʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sân trường có ba cột cờ, mỗi cột treo một lá cờ của một quốc gia khác nhau.
verb

Lách luật xuất nhập cảnh.

Ví dụ :

visa của Maria sắp hết hạn, cô ấy phải lách luật xuất nhập cảnh, sang Canada rồi quay lại Mỹ ngay để gia hạn visa.