adjective🔗ShareTreo lơ lửng, được treo. Suspended in the flies."flown scenery"Phong cảnh được treo lơ lửng.technicalstagebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, lái (máy bay), vận chuyển bằng đường hàng không. To travel through the air, another gas or a vacuum, without being in contact with a grounded surface."Birds of passage fly to warmer regions as it gets colder in winter."Khi mùa đông đến và trời trở lạnh, các loài chim di cư bay đến những vùng ấm áp hơn.actionvehiclespaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn, tẩu thoát. To flee, to escape (from)."Fly, my lord! The enemy are upon us!"Chạy mau đi, thưa ngài! Quân địch đến rồi!actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, vận chuyển bằng đường hàng không. To cause to fly (travel or float in the air): to transport via air or the like."Birds fly their prey to their nest to feed it to their young."Chim bay tha mồi về tổ để cho con ăn.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược chấp nhận, thành công, thành hiện thực. (of a proposal, project or idea) To be accepted, come about or work out."The new school project has flown; everyone agreed to the plan. "Dự án xây trường mới đã thành công rồi; mọi người đều đồng ý với kế hoạch.outcomeachievementbusinessplanworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, lao đi. To travel very fast, hasten."The children flown out of the classroom the moment the bell rang. "Bọn trẻ lao ra khỏi lớp học ngay khi chuông reo.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay, vụt, lao. To move suddenly, or with violence; to do an act suddenly or swiftly."a door flies open; a bomb flies apart"Một cánh cửa bật mở tung ra; một quả bom nổ tung thành từng mảnh.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTreo, kéo lên cột. To display (a flag) on a flagpole."The school has flown the national flag every day this year. "Trường đã treo cờ tổ quốc lên cột mỗi ngày trong năm nay.nationgovernmentheraldrycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi săn bằng chim ưng, săn chim cắt. To hunt with a hawk."The falconer flown his hawk this morning, hoping to catch a rabbit for dinner. "Sáng nay, người nuôi chim ưng đã đi săn bằng chim ưng của mình, hy vọng bắt được một con thỏ cho bữa tối.sportanimalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc