Hình nền cho shuttle
BeDict Logo

shuttle

/ˈʃʌtəl/ /ˈʃʌɾəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con thoi của khung cửi di chuyển qua lại, đưa sợi chỉ màu sắc luồn qua các sợi dọc để tạo nên tấm vải.
noun

Ví dụ :

Con thoi của máy may đưa chỉ dưới từ suốt chỉ đi qua vòng chỉ trên, tạo thành một đường may khoá chắc chắn và đều đặn.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe lửa nhỏ này giống như một con thoi, đưa đón các em học sinh đi học về mỗi ngày.