BeDict Logo

shuttle

/ˈʃʌtəl/ /ˈʃʌɾəl/
Hình ảnh minh họa cho shuttle: Con thoi.
noun

Con thoi của máy may đưa chỉ dưới từ suốt chỉ đi qua vòng chỉ trên, tạo thành một đường may khoá chắc chắn và đều đặn.

Hình ảnh minh họa cho shuttle: Con thoi, vật đưa đón.
 - Image 1
shuttle: Con thoi, vật đưa đón.
 - Thumbnail 1
shuttle: Con thoi, vật đưa đón.
 - Thumbnail 2
shuttle: Con thoi, vật đưa đón.
 - Thumbnail 3
noun

Chiếc xe lửa nhỏ này giống như một con thoi, đưa đón các em học sinh đi học về mỗi ngày.