Hình nền cho reenter
BeDict Logo

reenter

/ˌriːˈɛntər/ /riːˈɛntər/

Định nghĩa

verb

Vào lại, tái nhập, trở lại.

Ví dụ :

Tàu con thoi trở lại bầu khí quyển.
verb

Khắc lại, chạm khắc lại.

Ví dụ :

Người thợ khắc phải khắc lại những đường nét của bản khắc axit vì lần ngâm axit đầu tiên chưa ăn mòn đủ sâu, khiến hình ảnh quá mờ nhạt.