Hình nền cho drafty
BeDict Logo

drafty

/ˈdɹɑːfti/ /ˈdɹæfti/

Định nghĩa

adjective

Lộng gió, có gió lùa.

Ví dụ :

"The classroom was drafty, and everyone was shivering. "
Lớp học bị lộng gió, khiến ai cũng run cầm cập.