Hình nền cho flintlock
BeDict Logo

flintlock

/ˈflɪntˌlɒk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một khẩu súng hỏa mai của hải tặc, kèm theo một túi nhỏ đựng thuốc súng và đạn chì.