Hình nền cho flor
BeDict Logo

flor

/flɔːr/ /flɔr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà sản xuất rượu sherry cẩn thận nuôi cấy lớp váng flor trên bề mặt rượu, vì lớp men này bảo vệ rượu khỏi quá trình oxy hóa và mang lại hương vị độc đáo.