Hình nền cho develops
BeDict Logo

develops

/dɪˈveləps/ /dəˈveləps/

Định nghĩa

verb

Phát triển, tiến triển, hình thành.

Ví dụ :

Đứa trẻ phát triển kỹ năng đọc của mình nhờ luyện tập thường xuyên.
verb

Phát triển, tiến triển.

Ví dụ :

Isabel phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành bão nhiệt đới rồi thành bão cuồng phong. Một phôi thai phát triển thành bào thai rồi thành trẻ sơ sinh.
verb

Ví dụ :

Người chơi bida chuyên nghiệp tỉa cụm bi gần lỗ bên, cẩn thận điều khiển bi cái để làm cho chúng tách ra, tạo cơ hội đánh dễ dàng hơn.